Tin tiêu biểu Tin nổi bật
Fanpage facebook
Thống kê

Bảng tính chiết khấu thực phẩm ( 1:06:26 PM 12/02/2014 )

 

Dưới đây là bảng tính chiết khấu thực phẩm tại công ty bếp chiên quý khách hàng có thể tham khảo
>> Cung cấp suất ăn công nghiệp
>> Thực đơn suất ăn công nghiệp
>> Bảng thuyết minh chi tiết cung cấp dịch vụ
>> Cơm văn phòng

CTY TNHH SUẤT ĂN CÔNG NGHIỆP                          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

           BẾP CHIÊN                                                            Độp lập - Tự do - Hạnh Phúc

 

 

BẢNG CHIẾT TÍNH THỰC PHẨM

Mức ăn 25,000đ/phần (Chưa bao gồm VAT)

STT

CHI TIẾT

ĐVT

 ĐƠN GIÁ
(KG)

Định lượng
(chưa CB)

Định lượng
(đã CB)

THÀNH TIỀN

I

GẠO (Ngũ cốc)

Kg

            15,000

0.200

 

3,000

II

RAU CỦ QUẢ

Kg

          10,000

0.350

0.200

3,500

Món canh

Kg

 

0.090

0.250

1,500

Món xào

Kg

 

0.100

0.080

1,500

Lót kèm món mặn (bổi)

Kg

 

0.060

0.040

500

II

GIA VỊ

 

 

 

 

500

IV

GAS

 

 

 

 

500

V

CÔNG

 

 

 

 

500

VI

Tráng miệng

 

 

 

 

2000

VII

Chi tiết các món ăn như sau:

 

 

 

 

10,000

1

Bò xào Thập cẩm

Phần

          20,000

 

 

20,000

Thịt bò: 20000đ

Kg

          120,000

0.167

0.140

2

Cá kho (+bổi)

Phần

          20,000

 

 

20,000

Cá lóc: 20000đ

Kg

            60,000

             0.333

            0.260

3

Cá biển chiên

Phần

          20,000

 

 

20,000

Cá: 20000đ,

Kg

            55,000

0.364

0.260

4

Chả lụa kho tiêu

Phần

          20,000

 

 

20,000

Chả lụa: 20000đ

Kg

            90,000

             0.222

            0.210

5

Gà gam sate

Phần

          20,000

 

 

20,000

Gà: 20000đ,

Kg

            50,000

0.400

0.250

6

Gà kho gừng

Phần

          20,000

 

 

20,000

Gà: 20000đ,

Kg

            50,000

             0.400

            0.270

7

Trứng kho thịt

Phần

          20,000

 

 

20,000

Trứng: 6000đ

quả

              3,000

2

 

Thịt: 14000đ

Kg

            75,000

0.187

0.130

8

Trứng chiên thịt bằm

Phần

          20,000

 

 

20,000

Trứng: 6000đ

Quả

              3,000

2

 

Thịt: 14000đ

Kg

            75,000

             0.187

0.130

9

Thịt ram (lót bổi)

Phần

          20,000

 

 

20,000

Thịt cốc lếch: 20000đ

Kg

            80,000

0.250

 

10

Thịt ram tép

Phần

          20,000

 

 

20,000

 Thịt: 10000đ

Kg

            75,000

             0.133

            0.100

 Tép: 10000đ

Kg

          100,000

             0.100

            0.080

11

Thịt kho (+bổi)

Phần

          20,000

 

 

20,000

Thịt: 20000đ

Kg

            75,000

0.267

0.250

12

Xíu mại sốt cà

Phần

          20,000

 

 

20,000

Xíu mại: 20000 đ

Kg

            60,000

0.333

0.280

13

Xúc xíc kho sate

Phần

          20,000

 

 

20,000

Xúc xíc: 20000đ

Kg

            70,000

0.286

0.250

14

Chả cá kho, xào (+bổi)

Phần

          20,000

 

 

20,000

Chả cá: 20000đ,

Kg

            50,000

0.400

0.300

 

Tổng số tiền

 

 

 

 

                      25,000

             

 

 

 

 

Ngày … tháng … năm 2014 

GIÁM ĐỐC


    Viết nhận xét của bạn về: Bảng tính chiết khấu thực phẩm
Bài viết mới:
Cà nghiền nát ( 07/01/2015 )
Nước đu đủ ( 25/12/2014 )
Xoài nước đường ( 25/12/2014 )
Dứa - mít nước đường ( 25/12/2014 )
Nhãn nước đường ( 23/12/2014 )
Dứa nước đường ( 23/12/2014 )
Dưa khổ qua ( 23/12/2014 )
Cách tỉa hoa cúc ( 23/12/2014 )
Tỉa hoa sen ( 21/12/2014 )
Tỉa hoa rau củ ( 21/12/2014 )